Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have broad shoulders
01
gánh được nhiều trách nhiệm, chịu được áp lực lớn
to be competent enough to handle a variety of responsibilities or demanding tasks
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Our new manager has broad shoulders and can handle the pressure.
Quản lý mới của chúng tôi gánh được nhiều trách nhiệm và chịu áp lực tốt.



























