Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nothing down
01
không cần trả trước, không đặt cọc
not needing to pay anything upfront or to make a deposit
thành ngữ
Các ví dụ
You can buy the car with nothing down and low monthly payments.
Bạn có thể mua xe mà không cần đặt cọc và trả góp hàng tháng thấp.
Từ Gần



























