nothing down
no
ˈnʌ
na
thing
θɪng
thing
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "nothing down"trong tiếng Anh

nothing down
01

không cần trả trước, không đặt cọc

not needing to pay anything upfront or to make a deposit 
nothing down definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
You can buy the car with nothing down and low monthly payments. 

Bạn có thể mua xe mà không cần đặt cọc và trả góp hàng tháng thấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng