Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Empty shell
01
cái vỏ rỗng, chết lặng bên trong
a person who can no longer feel any strong emotions, often after experiencing something heartbreaking
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
empty shells
Các ví dụ
After the breakup, he was just an empty shell.
Sau chia tay, anh ấy chỉ còn như một cái vỏ rỗng.



























