empty shell
emp
ˈɛmp
emp
ty
ti
ti
shell
ʃɛl
shel

Định nghĩa và ý nghĩa của "empty shell"trong tiếng Anh

Empty shell
01

cái vỏ rỗng, chết lặng bên trong

a person who can no longer feel any strong emotions, often after experiencing something heartbreaking 
empty shell definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
empty shells
Các ví dụ
After the breakup, he was just an empty shell. 

Sau chia tay, anh ấy chỉ còn như một cái vỏ rỗng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng