bonnet monkey
Pronunciation
/bˈɑːnɪt mˈʌnki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bonnet monkey"trong tiếng Anh

Bonnet monkey
01

khỉ mũ, khỉ đầu chó mũ

a primate species found in South Asia, known for their dark-colored body, lighter "cap" on their head, long tail, and herbivorous diet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bonnet monkeys
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng