bonnet monkey
bo
ˈbɒ
bo
nnet
nɪt
nit
mon
mʌn
man
key
ki
ki

Định nghĩa và ý nghĩa của "bonnet monkey"trong tiếng Anh

Bonnet monkey
01

khỉ mũ, khỉ đầu chó mũ

a primate species found in South Asia, known for their dark-colored body, lighter "cap" on their head, long tail, and herbivorous diet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
bonnet monkeys
Các ví dụ
The bonnet monkey is found in parts of southern India. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng