Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bear garden
01
một nơi hỗn loạn, một mớ hỗn độn
a place or situation marked by confusion or chaos
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bear gardens
Các ví dụ
Trying to manage the overcrowded and understaffed emergency room during a crisis felt like working in a bear garden for the doctors and nurses.
Cố gắng quản lý phòng cấp cứu quá tải và thiếu nhân viên trong một cuộc khủng hoảng giống như làm việc trong một vườn gấu đối với các bác sĩ và y tá.



























