Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clean sweep
01
chiến thắng áp đảo, thắng trọn vẹn
a decisive victory in which a team or player achieves consecutive wins in any game, contest, or other similar events
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clean sweeps
Các ví dụ
The team completed a clean sweep in the finals.
Đội đã giành chiến thắng áp đảo trong loạt chung kết.



























