Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clean sweep
01
chiến thắng áp đảo, thắng lợi quyết định
a decisive victory in which a team or player achieves consecutive wins in any game, contest, or other similar events
Các ví dụ
The tennis player achieved a clean sweep of her matches, winning every set and advancing to the finals.
Tay vợt thủ đã đạt được một chiến thắng toàn diện trong các trận đấu của mình, thắng mọi set và tiến vào trận chung kết.



























