Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gate-crasher
01
người không mời mà đến, kẻ xâm nhập
*a person who goes to a party without being invited to it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
gate-crashers
Các ví dụ
The party was ruined by a couple of noisy, rude gate-crashers.
Bữa tiệc bị hủy hoại bởi một vài kẻ xông vào ồn ào, thô lỗ.
LanGeek



























