Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a beggar on horseback
01
kẻ mới phất kiêu căng, mới giàu đã lên mặt
someone who has suddenly gained great wealth or high status and has become arrogant or corrupt
thành ngữ
Các ví dụ
After his sudden promotion, he acted like a beggar on horseback.
Sau khi được thăng chức đột ngột, anh ta cư xử như kẻ mới phất kiêu căng.



























