young blood
young
jʌng
yang
blood
blʌd
blad

Định nghĩa và ý nghĩa của "young blood"trong tiếng Anh

Young blood
01

máu mới, sức trẻ

a young energetic person that brings new ideas, enthusiasm, and vitality to a group, organization, or activity 
young blood definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
young bloods
Các ví dụ
The company needs some young blood to modernize its systems. 

Công ty cần máu mới để hiện đại hóa hệ thống của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng