Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Young blood
01
máu mới, năng lượng trẻ
a young energetic person that brings new ideas, enthusiasm, and vitality to a group, organization, or activity
Các ví dụ
The aging nonprofit organization welcomed young blood on its board, hoping for innovative ideas to adapt to changing societal needs.
Tổ chức phi lợi nhuận đang già đi đã chào đón máu mới vào hội đồng quản trị, hy vọng có những ý tưởng đổi mới để thích ứng với nhu cầu xã hội đang thay đổi.



























