Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to land on one's feet
01
vượt qua khó khăn thành công, thoát khó khăn an toàn
to experience success or good fortune, particularly after a period of facing challenges or setbacks
Dialect
thành ngữ
Các ví dụ
After losing his job, he landed on his feet with a better position.
Sau khi mất việc, anh ấy vẫn vượt qua khó khăn và có được vị trí tốt hơn.



























