to walk on eggshells
<abbr style="text-decoration: underline;" title="walk / be" >walk</abbr>
wɔ:k
vawk
on
ɒn
on
eggshells
ɛgʃɛlz
egshelz

Định nghĩa và ý nghĩa của "walk on eggshells"trong tiếng Anh

to walk on eggshells
01

cư xử hết sức dè chừng, cân nhắc từng lời

to be extra cautious about how one behaves or talks to avoid making someone offended or upset 
Dialect
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After their argument, they were walking on eggshells around each other, afraid to bring up the topic again. 

Từ khi quản lý mới đến, ai cũng cư xử rất dè chừng khi ở gần ông ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng