Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be up in arms about something
to be up in arms about something
01
vô cùng phẫn nộ, nổi giận phản đối
to be extremely angry or upset about something
idiom
informal
Các ví dụ
Parents are up in arms about the new school regulations.
Cư dân nổi giận phản đối sau khi thành phố thông báo đóng đường.



























