Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be up in arms about something
to be up in arms about something
01
vô cùng phẫn nộ, nổi giận phản đối
to be extremely angry or upset about something
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Parents were up in arms over the school's new phone policy.
Phụ huynh vô cùng phẫn nộ về quy định điện thoại mới của trường.



























