up and running
Pronunciation
/ˌʌp ænd ɹˈʌnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "up and running"trong tiếng Anh

up and running
01

hoạt động, chạy tốt

functioning correctly after being started or repaired
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most up and running
so sánh hơn
more up and running
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the power outage, the office is up and running again.
Sau khi mất điện, văn phòng đã hoạt động trở lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng