Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
up and running
01
hoạt động, chạy tốt
functioning correctly after being started or repaired
Các ví dụ
After the power outage, the office is up and running again.
Sau khi mất điện, văn phòng đã hoạt động trở lại.



























