Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
under one's feet
01
cứ lởn vởn làm phiền, cứ chen vào làm vướng
constantly annoying and interrupting others and their work
Dialect
British
idiom
informal
Các ví dụ
They will be under the team captain's feet during the upcoming tournament.
Tôi không thể hoàn thành báo cáo này nếu cứ năm phút lại có người làm phiền.



























