Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
under one's feet
01
cứ lởn vởn làm phiền, cứ chen vào làm vướng
constantly annoying and interrupting others and their work
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The kids were under my feet all morning while I was trying to clean.
Bọn trẻ cứ lởn vởn làm phiền tôi suốt buổi sáng khi tôi đang dọn dẹp.



























