Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slow day
01
ngày chậm chạp, ngày nhàm chán
a long day that is unproductive and boring
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slow days
Các ví dụ
We had a slow day with no meetings, no calls, and no real progress.
Từ việc thiếu đặt chỗ trong sổ, có vẻ như thứ Bảy này sẽ là một ngày chậm chạp đối với chúng tôi.



























