Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have the stomach for something
to have the stomach for something
01
có gan, đủ can đảm
to be determined or courageous enough to do something dangerous or risky
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Do you have the stomach for such a risky move?
Bạn có gan làm một nước đi mạo hiểm như vậy không?



























