to sleep like a baby
sleep
sli:p
slip
like
laɪk
laik
a
ə
ē
<abbr style="text-decoration: underline;" title="baby / log" >baby</abbr>
beɪbi
beibi

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleep like a baby"trong tiếng Anh

to sleep like a baby
01

ngủ say như chết, ngủ một mạch

to manage to get a full sleep without anyone or anything interrupting 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After the long hike, I slept like a log and didn't hear the storm. 

Sau chuyến đi bộ dài, tôi ngủ say như chết và chẳng nghe thấy cơn bão.

02

to sleep in a way that it is not easy to wake one up 

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng