Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have seen better days
01
trong tình trạng tệ, xuống cấp nặng
to be in a very poor condition, particularly compared to the past
thành ngữ
Các ví dụ
This old sofa has seen better days, but it is still comfortable.
Chiếc sofa cũ này trong tình trạng tệ, nhưng vẫn ngồi êm.



























