to have seen better days

Định nghĩa và ý nghĩa của "have seen better days"trong tiếng Anh

to have seen better days
01

trong tình trạng tệ, xuống cấp nặng

to be in a very poor condition, particularly compared to the past
to [have] (seen|known) better days definition and meaning
idiom
Các ví dụ
His car has seen better days, so he avoids long trips.
Xe của anh ấy đang trong tình trạng tệ, nên anh ấy tránh đi xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng