Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tip the balance
01
làm cán cân nghiêng về, xoay tình thế có lợi
to change a situation in the favor of a person, group, etc.
thành ngữ
Các ví dụ
Her testimony tipped the scales in his favor.
Lời khai của cô ấy làm cán cân nghiêng về phía anh ấy.



























