Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have sticky fingers
01
có tính táy máy, hay tiện tay lấy đồ
to have a tendency to steal from others whenever the opportunity presents itself
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Keep an eye on your wallet; he has sticky fingers.
Nhớ để ý ví của bạn; anh ta có tính táy máy.



























