Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run on fumes
01
cố chạy bằng chút sức cuối cùng, gắng gượng trong kiệt sức
to continue functioning despite being extremely tired
idiom
informal
Các ví dụ
He ran on fumes for weeks during the busy season at work.
Sau tuần ra mắt, cả đội đều gắng gượng bằng chút sức cuối cùng.
02
to operate with almost no fuel left
Các ví dụ
The old truck ran on fumes for the last few miles.



























