Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run on fumes
01
cố chạy bằng chút sức cuối cùng, gắng gượng trong kiệt sức
to continue functioning despite being extremely tired
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After three sleepless nights, I was running on fumes at work.
Sau ba đêm mất ngủ, tôi đi làm mà chỉ còn chút sức cuối cùng để gắng gượng.
02
to operate with almost no fuel left
Các ví dụ
The car was running on fumes by the time we found a gas station.



























