Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run somebody or something to ground
to run somebody or something to ground
01
lần ra được, tìm ra sau một hồi lâu
to manage to find something or someone after a long time of searching
Dialect
British
idiom
Các ví dụ
She managed to run the old photograph to ground.
Cô ấy đã lần ra được bức ảnh cũ.



























