Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take up the gauntlet
01
chấp nhận thử thách, đứng ra nhận thử thách
to agree to undertake a challenge
idiom
Các ví dụ
The CEO took up the gauntlet after critics said the company could not recover.
CEO đã chấp nhận thử thách sau khi các nhà phê bình nói công ty không thể phục hồi.



























