Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The chattering class
01
tầng lớp nói nhiều, giới nói nhiều
intellectuals, commentators, or influencers who are frequently talking or writing about public issues and current events but who may lack practical experience or political power
Dialect
British
không tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chattering classes
Các ví dụ
The chattering class spent the whole week debating a crisis they had never experienced themselves.
Tầng lớp nói nhiều tham gia vào các cuộc tranh luận bất tận trên các nền tảng mạng xã hội, thường mà không đạt được giải pháp cụ thể.



























