Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
with all guns blazing
with {one's} guns balzing
with all guns blazing
01
với năng lượng dồi dào, với sự nhiệt huyết cao
with a high level of energy or enthusiasm
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The team entered the match with all guns blazing and dominated the first half.
Đội vào trận với năng lượng dồi dào và thống trị hiệp một.



























