Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pay one's (own) way
01
tự chi trả, không nhờ hỗ trợ tài chính từ người khác
to pay for one's expenses and not need financial support from others
thành ngữ
Các ví dụ
She always pays her own way when traveling.
Cô ấy luôn tự chi trả khi đi du lịch.



























