Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
man of one's word
01
người nói ít làm nhiều, làm nhiều hơn nói
a person who prefers to do things instead of just thinking or talking about them
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
Emma is a woman of her word; she doesn't just talk about change, she makes it happen.
Emma là người nói ít làm nhiều; cô ấy không chỉ nói về thay đổi mà biến nó thành hiện thực.



























