Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be over the moon
01
sướng lâng lâng, vui sướng tột độ
to be extremely happy or excited about something
Dialect
British
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She was over the moon when she received the award for best actress.
Cô ấy sướng lâng lâng khi nhận giải Nữ diễn viên xuất sắc nhất.



























