Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
number in pocket
01
lãi ròng {số tiền}, bỏ túi {số tiền}
used to say that an amount of money is gained as profit in a transaction
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He bought the bike for $200 and sold it for $350, so that was $150 in pocket.
Anh ấy mua chiếc xe đạp giá 200 đô và bán 350 đô, vậy là lãi ròng 150 đô.
in pocket
01
có lời, bỏ túi một khoản lời
used for saying that one has more than enough money, usually gained in a transaction
thành ngữ
Các ví dụ
After selling the old car, he was $2,000 in pocket.
Sau khi bán chiếc xe cũ, anh ấy lời được 2.000 đô la.



























