Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the rag
01
dễ cáu trong kỳ kinh, khó chịu vì đến kỳ
said of a woman who is behaving very angrily and cannot be reasoned with, due to being in her menstruation period
thành ngữ
xúc phạm
Các ví dụ
She was on the rag and snapped at everyone in the office.
Cô ấy dễ cáu vì đến kỳ và gắt gỏng với mọi người trong văn phòng.



























