long time no see
long
lɒng
long
time
taɪm
taim
no
nəʊ
new
see
si:
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "long time no see"trong tiếng Anh

long time no see
01

Lâu rồi không gặp, Đã lâu không gặp

used when greeting someone after a long time has passed since one's last encounter with them 
long time no see definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Long time no see, Maya! How have you been? 

John ! Lâu rồi không gặp! Bạn thế nào rồi?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng