Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to do one's nut
01
mất kiểm soát vì tức, nổi khùng lên
to become really angry in a way that causes one to act uncontrollably
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He did his nut when he found out someone had deleted the files.
Anh ấy mất kiểm soát vì tức khi biết có người đã xóa các tệp.



























