Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make a fuss over somebody or something
to make a fuss over somebody or something
01
chăm chút quá mức, nuông chiều quá mức
to give someone or something an excessive amount of care or affection
Dialect
American
thành ngữ
Các ví dụ
Everyone made a fuss over the new baby.
Mọi người chăm chút quá mức cho em bé mới sinh.



























