Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lay a glove on somebody or something
to lay a glove on somebody or something
01
làm tổn hại danh tiếng, làm xấu hình ảnh
to cause a loss of respect or reputation for a person or thing
thành ngữ
Các ví dụ
The accusations did not lay a glove on his reputation.
Những cáo buộc không làm tổn hại danh tiếng của anh ấy.
02
to physically hit someone, particularly while wearing boxing gloves
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
In the intense boxing match, the champion couldn't lay a glove on his skilled opponent, who dodged every punch.



























