to  keep  one's chin up
keep
ki:p
kip
<i>one's</i>
wɒnz
vonz
chin
ʧɪn
chin
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "keep one's chin up"trong tiếng Anh

to keep one's chin up
01

giữ vững tinh thần, không nản lòng

to manage to keep one's spirit and stay hopeful in the face of challenges and hardships 
to [keep] {one's} chin up definition and meaning
Các ví dụ
Keep your chin up; things will get better soon. 

Hãy giữ vững tinh thần; mọi chuyện sẽ sớm khá hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng