to keep one's chin up

Định nghĩa và ý nghĩa của "keep one's chin up"trong tiếng Anh

to keep one's chin up
01

giữ vững tinh thần, không nản lòng

to manage to keep one's spirit and stay hopeful in the face of challenges and hardships
to [keep] {one's} chin up definition and meaning
Các ví dụ
Keep your chin up, it ’s just a minor setback.
Đó là một năm khó khăn, nhưng họ vẫn giữ tinh thần và tiếp tục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng