Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
just my luck
01
Đúng là may mắn của tôi, Như mọi khi
used to say that one is used to something bad happening to one, due to having bad luck
Các ví dụ
She spilled coffee on her new white shirt just before an important meeting and exclaimed, " Well, just my luck! "
Cô ấy làm đổ cà phê lên chiếc áo sơ mi trắng mới ngay trước một cuộc họp quan trọng và thốt lên: "Chà, đúng là xui xẻo của tôi!"



























