Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long story
01
nói ngắn gọn, tóm lại
a thorough explanation of how something happened
Các ví dụ
Long story, but I ended up with two tickets to the concert instead of one.
Câu chuyện dài, nhưng cuối cùng tôi có hai vé xem buổi hòa nhạc thay vì một.



























