in the event of
Pronunciation
/ɪnðɪ ɪvˈɛnt ʌv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in the event of"trong tiếng Anh

in the event of
01

trong trường hợp, nếu xảy ra

if a particular situation occurs
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
We have a contingency plan in place in the event of severe weather.
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng trong trường hợp thời tiết khắc nghiệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng