in the event of
in
ɪn
in
the
ði
dhi
e
ɪ
i
vent
ˈvɛnt
vent
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "in the event of"trong tiếng Anh

in the event of
01

trong trường hợp, nếu xảy ra

if a particular situation occurs 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
In the event of a fire, please use the nearest exit and evacuate the building. 

Trong trường hợp hỏa hoạn, vui lòng sử dụng lối ra gần nhất và sơ tán khỏi tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng