Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in glowing terms
01
bằng lời khen ngợi, với sự nhiệt tình và khen ngợi
in a way that is very favorable or enthusiastic
approving
idiom
Các ví dụ
The report described the artist in glowing terms, highlighting her achievements.
Báo cáo mô tả nghệ sĩ với lời khen ngợi, nhấn mạnh thành tựu của cô ấy.



























