Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in glowing terms
01
bằng lời khen ngợi, với sự nhiệt tình và khen ngợi
in a way that is very favorable or enthusiastic
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
The critic wrote about the play in glowing terms, praising every performance.
Nhà phê bình viết về vở kịch với lời khen ngợi, ca ngợi từng phần biểu diễn.



























