Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ghost of a chance
01
the slightest chance of succeeding or happening
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Without more evidence, the case doesn't have a ghost of a chance in court.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
the slightest chance of succeeding or happening