Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in a huff
01
giận dỗi bừng bừng, trong cơn giận
in a highly agitated or furious state, characterized by the inability to think rationally or make logical decisions
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He left the room in a huff after they questioned his decision.
Anh ấy bỏ ra khỏi phòng trong cơn giận khi họ nghi ngờ quyết định của mình.



























