to be in clover

Định nghĩa và ý nghĩa của "be in clover"trong tiếng Anh

to be in clover
01

sống sung túc, sống đủ đầy

to be living a comfortable and luxurious life
to [be|live|keep] in clover definition and meaning
idiom
Các ví dụ
With the recent promotion, he's been in clover, dining at high-end restaurants and traveling first-class.
Anh ấy không giàu, nhưng so với cuộc sống trước đây thì đã sống đủ đầy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng