Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in hog heaven
01
sướng như tiên, vui hết cỡ
used to indicate a state of great happiness, bliss, or contentment
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
He was in hog heaven with a plate full of barbecue and a cold drink.
Có đĩa thịt nướng đầy ụ và ly nước lạnh, anh ấy sướng như tiên.



























