Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mean business
01
thật sự nghiêm túc, không đùa đâu
to be very serious about fulfilling one's intentions
Các ví dụ
When she said she would quit if nothing changed, everyone knew she meant business.
Khi cô ấy nói sẽ nghỉ việc nếu không có gì thay đổi, ai cũng biết cô ấy nói thật.



























