Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mixed feelings
01
cảm xúc lẫn lộn
the experience of feeling both positive and negative emotions about the same situation, person, or thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He felt mixed emotions after getting the job offer—excited but also nervous.
Anh ấy cảm thấy cảm xúc lẫn lộn sau khi nhận được lời mời làm việc—phấn khích nhưng cũng hồi hộp.



























