Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have eyes for somebody
01
chỉ để mắt đến một người, chỉ yêu một người
to be only attracted or committed to one individual
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Ever since they met, he has only had eyes for her.
Từ khi gặp nhau, anh ấy chỉ để mắt đến cô ấy.
to have eyes for something
01
to have a strong attraction or interest in something
Các ví dụ
He has eyes only for that treasure. There's no stopping him and you know that.



























