Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have big shoes to fill
01
gánh trách nhiệm lớn, phải xứng với người tiền nhiệm
to have to put in a lot of effort into one's work to be on the same level as one's predecessor
thành ngữ
Các ví dụ
The new CEO has big shoes to fill after Maria's success.
Sau thành công của Maria, CEO mới phải gánh trách nhiệm lớn.



























