to not  have  a (single) prayer
<i>not</i>
nɒt
not
have
hæv
hāv
a
ə
ē
(single)
sɪngəl
singēl
prayer
preə
pre

Định nghĩa và ý nghĩa của "not have a (single) prayer"trong tiếng Anh

to not have a (single) prayer
01

không có chút cơ hội nào, hết hy vọng

to have no chance of achieving success 
Dialectamerican flagAmerican
to {not} [have] a (single|) prayer definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
Without more funding, the project doesn't have a prayer. 

Không có thêm vốn, dự án không có chút cơ hội nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng