Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a frog in one's throat
01
khàn tiếng, ngứa cổ họng
difficulty in speaking, particularly due to one's throat being dry
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I've been talking all day and now I have a frog in my throat.
Tôi đã nói cả ngày và bây giờ tôi bị khàn tiếng.
Từ Gần



























